Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "phát thải" (1)

phát thải
Tiếng Anh Động từemit, discharge (emissions)
Từ vựng của tôi
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
The goal is to detect the times when the engine emits the most.

swap_horiz Từ liên quan "phát thải" (1)

giảm phát thải
Tiếng Anh Cụm từemission reduction
Từ vựng của tôi
Góp phần giảm phát thải khí mê-tan từ ruộng lúa.
Contributes to reducing methane emissions from rice fields.

format_quote Cụm từ "phát thải" (4)

Góp phần giảm phát thải khí mê-tan từ ruộng lúa.
Contributes to reducing methane emissions from rice fields.
Góp phần giảm phát thải khí mê-tan từ ruộng lúa.
Contributes to reducing methane emissions from rice fields.
Đề án phát triển 1 triệu ha lúa chất lượng cao, phát thải thấp gắn với tăng trưởng xanh.
Scheme for developing 1 million hectares of high-quality, low-emission rice linked to green growth.
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
The goal is to detect the times when the engine emits the most.